Kremil S ( H 10*10 viên )Gọi để biết giá-Làm dịu các triệu chứng tăng tiết acid dạ dày (như chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng, khó tiêu) do loét dạ dày tá tràng, viêm dạ dày, viêm thực quản. -Làm giảm các triệu chứng đầy hơi, bao gồm đau do đầy hơi sau mổ có liên quan đến tình trạng dư acid.Thành phầnMỗi viên chứa: Aluminum Hydroxide 178mg, Magnesium Hydroxide 233mg, Simethicone 30mgTá dược: Aspartame, Tutti-Frutti Durarome, Colloidal Silicon Dioxide, Calcium Silicate, Crosscarmellose Sodium, D & C Red 30, Magnesium Stearate.Liều dùng và cách dùngLiều dùng cho người lớn: dùng 1 - 2 viên sau mỗi bữa ăn khoảng 1 giờ và trước khi đi ngủ; hoặc khi đau với tổng liều không quá 8 viên một ngày; hoặc theo sự kê toa của bác sĩ.Nên nhai viên thuốc trước khi nuốt.Bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ không quá 30°CĐóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên nhai.Hạn dùng24 tháng kể từ ngày sản xuất.Nhà sản xuấtCÔNG TY TNHH UNITED INTERNATIONAL PHARMA WHO-GMP, GLP, GSP.Nước sản xuấtViệt Nam.
Thành phầnMỗi viên chứa: Aluminum Hydroxide 178mg, Magnesium Hydroxide 233mg, Simethicone 30mgTá dược: Aspartame, Tutti-Frutti Durarome, Colloidal Silicon Dioxide, Calcium Silicate, Crosscarmellose Sodium, D & C Red 30, Magnesium Stearate.
Liều dùng và cách dùngLiều dùng cho người lớn: dùng 1 - 2 viên sau mỗi bữa ăn khoảng 1 giờ và trước khi đi ngủ; hoặc khi đau với tổng liều không quá 8 viên một ngày; hoặc theo sự kê toa của bác sĩ.Nên nhai viên thuốc trước khi nuốt.Bảo quảnBảo quản ở nhiệt độ không quá 30°CĐóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên nhai.Hạn dùng24 tháng kể từ ngày sản xuất.Nhà sản xuấtCÔNG TY TNHH UNITED INTERNATIONAL PHARMA WHO-GMP, GLP, GSP.Nước sản xuấtViệt Nam.
Hạn dùng24 tháng kể từ ngày sản xuất.Nhà sản xuấtCÔNG TY TNHH UNITED INTERNATIONAL PHARMA WHO-GMP, GLP, GSP.Nước sản xuấtViệt Nam.